CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẢO MINH

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 20
Hôm nay 22
Hôm qua 16
Trong tuần 49
Trong tháng 462
Tổng cộng 15,136

MONITOR THEO DÕI SẢN KHOA FM-8000 HÀN QUỐC

Mô tả: PHÂN PHỐI ĐỘC QUYỀN MONITOR THEO DÕI SẢN KHOA FM-8000 HÀN QUỐC
Mô tả: • Màn hình LC: 10.2” ( Type FM8010), 7” (Type FM8007)
• Bộ chuyển đổi Doppler xung sóng tinh thể 9
• Độ rộng của giấy là 152mm ( US/ tiêu chuẩn quốc tế)
• Pin được thiết kế với chức năng sạc lại
• Phát hiện chính xác di chuyển của thai nhi
• Giao diện giám sát trung tâm
• Lựa chọn thêm : Type 8007 : SPO2, MHR, NIBP, FHR đôi
• Lựa chọn thêm: Loại 8010: SPO2, MHR, NIBP, FHR đôi, EGC, RR, FAS, Nhiệt độ( Kích thích âm t
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: TRISMED-HÀN QUỐC
Ngày đăng: 06-09-2014

Chi tiết sản phẩm

 MÁY THEO DÕI SẢN KHOA
 Model: FM 8000 ( Type FM8007 , Type FM 8010) 
 Xuất xứ : Trismed – Hàn Quốc
Đặc điểm:
• Màn hình LC: 10.2” ( Type FM8010), 7” (Type FM8007)
• Bộ chuyển đổi Doppler xung sóng tinh thể 9
• Độ rộng của giấy là 152mm ( US/ tiêu chuẩn quốc tế)
• Pin được thiết kế với chức năng sạc lại
• Phát hiện chính xác di chuyển của thai nhi 
• Giao diện giám sát trung tâm 
• Lựa chọn thêm : Type 8007 : SPO2, MHR, NIBP, FHR đôi
• Lựa chọn thêm: Loại 8010: SPO2, MHR, NIBP, FHR đôi, EGC, RR, FAS, Nhiệt độ( Kích thích âm thanh thai nhi)
EGC (Tùy chọn) 
• Đạt tiêu chuẩn IEC60601-2- 27:205 và AMMI EC13:2002
• Tích hợp 3 kênh EGC của mạch tương tự, 1 kênh của hô hấp và hai kênh của nhiệt độ cơ thể, YSI400/ YSI700 có sẵn bằng cấu hình phần mềm
• Giám sát cung lượng tim
• Sự phân tích loạn nhịp tim
NIBP ( tùy chọn)
• Độ chính xác cao, sự lặp lại tốt
• Hai cảm biến áp suất , bảo vệ quá áp đối với phần cứng và phần mềm
• Có thể sử dụng cho trẻ sơ sinh
SPO2 ( Tùy chọn thêm)
• SPO2, tỉ lệ lưu lượng máu là 0.1%
• Cảm biến an toàn và rắn với năng lượng bức xạ thấp và không có năng lượng bên trong
• Ít bị ảnh hưởng bởi sự di chuyển
• Ít bị ảnh hưởng bởi đơn vị phẫu thuật điện
II. Thông số kĩ thuật
FHR: Nhịp tim thai nhi
Bộ chuyển đổi Đa tinh thể, xung Doppler, độ nhạy cao
Độ mạnh < 5mW/cm2
Tần số làm việc 1.0MHz
Xử lý tín hiệu Hệ thống đặc biệt DSP
Dải đo lường 50-210bpm
Phạm vi báo hiệu
Giới hạn cao 160,170, 180,190 bpm
Giới hạn thấp 90, 100, 110,120bmp
Công suất âm thanh tối đa 1.5 W
Toco
Dải đo lường 0- 100 đơn vị
Hiển thị
Màn hình hiển thị LCD FHR, TOCO, FM, thông số, thời gian, ngày, dung lượng, etc . Nó có thể lưu và hiển thị lại dữ liệu


Nguồn điện Loại 8007: 
- AC 100-240V, 50/60Hz, Pin Li-ION 8.4V
Loại 8010:
- AC 100-240V, 50-60 Hz, Pin Lithum 16.8V
Điện tiêu thụ < 20W
Kích thước Loại 8007 : 295( rộng) ) x 240 ( dài) x 73 mm (cao)
Loại 8010: 320 ( rộng) x 350 ( dài) x 85 ( cao) mm 
Trọng lượng thực Loại 8007 : 1.75kg, Loại 8010: 3.5kg

Môi trường ( làm việc) Nhiệt độ: +50 C ~ + 40o C
Độ ẩm : <85%
Áp suất không khí: 86kPa~ 106kPa

Môi trường 
( bảo quản và vận chuyển) Nhiệt độ: -10oC ~+ 55 oC
Độ ẩm : < 93%
Áp suất không khí: 86kPa ~ 106kPa
Đầu dò âm đầu ra
Theo yêu cầu trong quy định được đặt ở IEC1157, 1992, đỉnh của áp lực âm thanh âm không vượt quá 1Mpa. Cường độ chùm tia đầu ra không vượt quá 20mW/cm2 và cường độ trung bình của không gian cao điểm không vượt quá 10mW/ cm 2
Đo SPO2
Phạm vi đo lường 70%- 99%
Độ chính xác trong đo lường ±3%
Đo nhịp tim mang thai
Phạm vi đo lường 30bpm ~ 240bpm
Độ chính xác ± 2bpm


Đo NIBP a/ NIBP –SYS ( 6.7 ~32.0 Kpa) ( 50 ~240 mmHg) 
b/ NIBP – DIA (3.4 ~26.6 Kpa) ( 25 ~200mmHg)
c/ NIBP – MEAN ( 2.0 ~24.0 ka) ( 15 ~ 180mmHg)
Độ chính xác NIBP ± 1.1kPa ( ± 8mmHg) hoặc ± 5% của kết quả, chọn chỉ số lớn hơn
Độ sai tối đa ± 5mmHg
Độ lệch chuẩn tối đa 8mmHg
Tỉ lệ xung chính xác Sai trung bình tối đa: ±2bmp
Độ chính xác đo ± 2bmp hoặc ± 5% của kết quả, chọn chỉ số lớn hơn
Chế độ đo Đo bằng tay
EGC ( tùy chọn thêm) 
CMRR ≥ 90db
Đo nhịp tim và phạm vi báo hiệu 15~300bpm
Độ chính xác ± 1bpm
Nhịp tim đập trung bình 8 nhịp 
Lựa chọn dây dẫn ||
Đầu vào 5 dẫn cáp điện tâm đồ 
Tốc độ quét 25mm/s 
Lựa chọn biên độ x1/4, x1/2, x1, x2, x4
Tần số
Giám sát 0.5 – 35Hz ( +0.4 dB, 3.0dB)
Bảo vệ khử rung tim Thử nghiệm 5kV
Thời gian phục hồi sau khử rung tim Nhỏ hơn 5 giây
Nhiệt độ ( Tùy chọn) 
Giới hạn đo lường và tín hiệu 0- 50o C
Dò Trên bề mặt da
Đơn vị C/F
Độ chính xác ±0.1°C(25°C ~45°C), ±0.2°C(0°C ~25°C or 45°C ~50°C)
Độ phân giải 0.1oC
Nhịp thở ( tùy chọn) 
Chế độ đo Trở kháng ngực
Tốc độ nhịp thở 0-150 bpm
Tốc độ hiển thị dạng sóng 25mm/s