CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẢO MINH

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 3
Hôm nay 11
Hôm qua 9
Trong tuần 11
Trong tháng 220
Tổng cộng 15,872

MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ĐA THÔNG SỐ-HÀN QUỐC

Mô tả: PHÂN PHỐI ĐỘC QUYỀN MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN

ĐA THÔNG SỐ TRISMED -HÀN QUỐC

Ø Model : VITAPIA 7000K

Ø Xuất xứ : Trismed- Hàn Quốc
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 THÁNG
Xuất xứ: TRISMED-HÀN QUỐC
Ngày đăng: 03-09-2014

Chi tiết sản phẩm

  

MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN

ĐA THÔNG SỐ

Ø    Model      : VITAPIA 7000K

Ø    Xuất xứ   : Trismed- Hàn Quốc

Thông số kĩ thuật:

Xếp Hạng

Loại chống điện giật

Thiết bị loại 1 và hỗ trợ nội bộ bên trong

Loại EMC

Loại A

Theo dõi các thông số

ECG ( RESP), SP02, NIBP, IBP, TEMP, C02

Thông số kĩ thuật

Kích thước

310 x 140 x 263 mm

Trọng lượng

3.8kg

Nhiệt độ

Làm việc

5 ~40o C

 Vận chuyển/ bảo quản

-40 ~ + 55oC

Độ ẩm

Làm việc

30% - 75%

Vận chuyển/ Bảo quản

≤ 95% ( không đông tụ)

Độ cao

Làm việc

700Pa ~ 1060 hPa

Vận chuyển/ Bảo quản

- 500hPa ~ 1060 hPa

Nguồn điện cung cấp

100/240VAC, 50/60Hz, công suất tiêu thụ tối đa= 150VA, cầu chì T1.6A

Hiển thị

Thiết bị

12.1 inch TFT , 3 LED / 800x 600 chấm

 

Màn hình cảm ứng ( lựa chọn)

Góc nhìn: lên: 70o , xuống: 70o trái: 50o , phải: 60o góc tốt nhất là

 




Tin nhắn

-          Tối đa 8 dạng sóng

-          1 đèn báo hiệu ( vàng/ đỏ)

-          1 đèn nguồn ( xanh lá cây)

-          1 đèn hiển thị pin sạc ( vàng)

-          3 chế độ âm thanh tương ứng với chế độ báo hiệu

Giao diện tín hiệu

Đầu ra ECG

BNC

Biên độ

1mV

Độ chính xác

<5%

Trở kháng

50Ω

Sự trì hoãn tín hiệu

< 20ms

Pin

-          Có thể sạc lại 3.7 A / Hr 7.4 V Li

-          Thời gian hoạt động dưới sự sử dụng bình thường và sạc đầy pin hơn 120 phút

-          Thời gian hoạt động sau tín hiệu đầu tiên của pin yếu là trong khoảng 5 phút


Ghi chép dữ liệu

Chiều rộng ghi

48mm

Tốc độ giấy

25mm/s hoặc 50mm/s

Theo dõi

2

Tìm lại dữ liệu

Xu hướng tìm lại

-          Ngắn: 1 giờ, độ phân giải 1 giây

-          Dài: 72 giờ , độ phân giải 1 phút

 

Gọi lại các sự kiện báo động

 71 sự kiện báo động của tất cả các thông số và 8/16/32 giây cử dạng sóng tương ứng

 

Gọi lại chức năng đo lường NIBP

Ít nhất 400 dữ liệu đo lường NIBP

 

Thẻ SD

-          72 giờ dạng sóng ECG

-          480 giờ  TREND




















ECG

Điện cực

5 điện cực ( R, L, F, N,C hoặc RA, LA, LL, RL, V)

Lựa chọn đạo trình

I,II, II, avL, avF, V

Dạng sóng

2CH

Điện cực

3 điện cực ( R,L,F hoặc RA, LA, LL)

Lực chọn đạo trình

I, II, II

Dạng sóng

1ch

Khuếch đại

X 2.5mm/mV, x5mm/mV, x20mm/mV

HR

Dải đo lường: 15~ 300 nhịp/ phút  Dải báo hiệu: 15~ 300 nhịp/ phút

Dải báo hiệu (PED/NEO) : 15~350 nhịp / phút

Độ chính xác: ± 1% or 1nhịp /phút

Độ phân giải: 1 nhịp/phút

Độ nhạy: > 200µV P-P

Trở kháng đầu vào

>5MΩ

CMRR

Theo dõi ≥ 100dB

Hoạt động: ≥ 100dB

Chẩn đoán: ≥ 60dB

Khả năng bù đắp điện cực

± 300mV

Rò rỉ điện

< 10µA

Phục hồi như ban đầu

< 5 giây sau khi phục hồi

Dải tín hiệu ECG

Độ rộng băng thông

± 8mV (VP-p)

-          Phẫu thuật:1~20Hz( +0.4 dB, - 3dB)

-          Theo dõi: 0.5 Hz ~ 40Hz ( +0.4dB, - 3dB)

-          Chẩn đoán: 0.05 Hz ~ 75Hz ( +0.4db, -3db) , 76Hz ~140Hz, ( + 0.4dB, -4.5dB)

-          Chẩn đoán:0.05 Hz ~ 75Hz ( + 0.4, -3dB), 76Hz ~ 150Hz, ( +0.4dB, -4.5dB)

Hiệu chỉnh tín hiệu

1mV (Vp-p), ± 5% độ chính xác

Phạm vi bộ phận giám sát đoạn ST

Dải đo lường: -0.6 ~ + 0.8mV

Dải báo hiệu : -2.0 ~ +2.0mV


Loại phân tích tín hiệu tim

Loại ASYSOLE, VFIBNTAC, COUPLET, BIGMINY, TRIGEMINY, R ONT, VT>2, PVC, TACHY, BRADY, MISSED BEATS, PNP, PNC

Báo hiệu: sẵn sàng

Đánh giá: sẵn sàng










Nhịp Thở

Phương pháp

Trở kháng giữa R-F (RA –LL)

Sự khác biệt trở kháng đầu vào

2.5 MΩ

Dải đo lường trở kháng

0.3 – 5.0Ω

Dải trở kháng cơ bản

0.1 ~2.5 kΩ

Độ rộng băng thông

0.3 ~2.5 Hz

Nhịp thở

Dải đo lường: 0~ 120rpm

Dải tín hiệu : ( trẻ sơ sinh/ trẻ em) : 0~ 150 nhịp/ phút

Dải tín hiệu (người lớn) : 0~120 nhịp/ phút

Độ phân giải: 1 rpm

Độ chính xác: ± 2rpm

Báo động

10 ~ 40 giây


















NIBP

Phương pháp

Đo dao động

Chế độ

Bằng tay, tự động và STAT

Khoảng thời gian đo lường trong chế độ tự động

1, 2,3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 180, 240, 480, 960  phút

Giai đoạn đo lường trong chế độ STAT

5 phút

Loại báo động

SYS, DIA, MEAN

Dải đo lường và báo động

Chế độ người lớn

SYS: 40~270mmHg

DIA: 10 ~ 215 mmHg

MEAN: 20 ~ 235mmHg

Chế độ trẻ em

SYS: 40 ~ 200 mmHg

DIA: 10 ~ 150 mmHg

MEAN: 20 ~ 110 mmHg

Chế độ chể sơ sinh

SYS: 40~135 mmHg

DIA: 10 ~ 100 mmHg

MEAN: 20 ~ 110 mmHg

Độ phân giải

Áp suất 1mmHg

Độ chính xác

Áp suất lỗi trung bình tối đa: ±5 mmHg

Áp suất độ lệch chuẩn tối đa: ±8 mmHg

Bảo vệ quá áp

Mode người lớn: 297 ± 3 mmHg

Mode trẻ em : 240 ± 3 mmHg

Mode trẻ sơ sinh: 147 ± 3 mmHg









SPO2

Dải đo lường

0 ~ 100%

Dải báo động

0 ~ 100%

Độ phân giải

1%

Độ chính xác

70% ~ 100% ±2%

0% ~ 60%  chưa xác định

Khoảng thời gian hiện thực hóa

Khoảng 1 giây

Trì hoãn báo động

10 giây

Tỉ lệ xung

Dải đo lường tốc độ xung và báo động: 0 ~ 250 nhịp trên phút

Độ phân giải: 1 nhịp/ phút







Nhiệt độ

Kênh

2

Dải đo lường và báo động

0 ~ 500C

Độ phân giải

1%

Độ chính xác

± 0.20C

Khoảng thời gian hiện thực hóa

Khoảng 1 giây

Thời gian trung bình không đổi

Ít hơn 10 giây


IBP

( lựa chọn )

Kênh

2

Nhãn hiệu

ART, PA,CVP, RAP, LAP, ICP, P1, P2

Dải báo động

-50 ~ +350 mmHg

Độ nhạy

5µVN/mmHg

 

Trở kháng: 300- 3000Ω

Độ phân giải

1mmHg

Độ chính xác

± 2% hoặc 1 mmHg

Khoảng thời gian hiện thực hóa

 Khoảng 1 giây

 















   CO2 

( lựa chọn)

Phương pháp

Kĩ thuật hấp thụ hồng ngoại

Chế độ đo lường

Dòng phụ và dòng chính

Chế độ dòng phụ

Tốc độ dòng chảy gas

50mL/ phút ± 10mL/ phút

Dải đo lường

C02:   0 ~ 150mmHg

INSCO2 :  0 ~ 150mmHg

AwRR : 0 ~ 150 vòng/ phút

Độ phân giải

C02 : 0.1mmHg ( 0~69mmHg), 0.25mmHg( 70~150mmHg)

INSCO2 : 0.1mmHg ( 0~69mmHg), 0.25mmHg( 70~150mmHg)

Độ chính xác

C02 : ±2mmHg, 0 ~ 40mmHg

± 5% của sự đọc, 41 ~ 70mmHg

± 8%  của sự đọc, 71~100mmHg

±10% của sự đọc , 101 ~ 150mmHg

AwRR: ±1 vòng/ phút

Tốc độ sản xuất

Sẵn sàng

Thời gian khởi tạo

Dòng chính:  Capnogram hiển thị ít hơn 15 giây tại nhiệt độ môi trường xung quanh tại 25o C

Dòng phụ: Capnogram hiển thị ít hơn 20 giây tại nhiệt độ môi trường xung quanh tại 25o C

Thời gian hiện thực hóa

Khoảng 1 phút

Thời gian trì hoãn dòng phụ

 2 đến 3 giây

Dải báo hiệu

CO2: 0~ 150mmHg

InsCO2: 0- 150mmHg

AwRR: 2 – 150rpm

Trì hoãn báo động nghẹ thở

AwRR: 10 – 60 giây